铜合金
—
Gợi nhớ
Từ "铜合金" (tónghéjīn) nghĩa là "Hợp kim đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 合 (hé / gě): hợp lại + 金 (jīn): Kim loại nói chung.
Thành phần cấu tạo
铜合金
Hợp kim đồng
钅
同
亼
口
金
Phân tích từ 铜合金
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hợp kim đồng
Ví dụ (3)
青铜是一种经典的铜合金,常用于制造耐磨轴瓦和蜗轮。
Đồng thanh là một loại hợp kim đồng điển hình, thường dùng để chế tạo bạc lót trục chịu mài mòn và bánh vít.
黄铜合金因其杰出的切削性和导电性,常制成精密电子插针。
Hợp kim đồng thau do tính gia công và dẫn điện xuất sắc nên thường được chế tạo thành các chân cắm điện tử chính xác.
铜合金阀门具有优异的耐海水腐蚀性能,适用于船舶系统。
Van hợp kim đồng có khả năng chống ăn mòn nước biển ưu việt, thích hợp cho hệ thống trên tàu biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây