Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铜合金
tónghéjīn
Hợp kim đồng
Hán việt: đồng cáp kim
—

Gợi nhớ

Từ "铜合金" (tónghéjīn) nghĩa là "Hợp kim đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 合 (hé / gě): hợp lại + 金 (jīn): Kim loại nói chung.

Thành phần cấu tạo

铜合金
tónghéjīn
Hợp kim đồng
钅
同
亼
口
金

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp kim đồng
Ví dụ (3)
qīngtóng青铜shì是yìzhǒng一种jīngdiǎn经典de的tónghéjīn铜合金,chángyòng常用yú于zhìzào制造nàimó耐磨zhóuwǎ轴瓦hé和wōlún蜗轮。
Đồng thanh là một loại hợp kim đồng điển hình, thường dùng để chế tạo bạc lót trục chịu mài mòn và bánh vít.
huángtóng黄铜héjīn合金yīn因qí其jiéchū杰出de的qiēxiāo切削xìng性hé和dǎodiànxìng导电性,cháng常zhìchéng制成jīngmì精密diànzǐ电子chāzhēn插针。
Hợp kim đồng thau do tính gia công và dẫn điện xuất sắc nên thường được chế tạo thành các chân cắm điện tử chính xác.
tónghéjīn铜合金fámén阀门jùyǒu具有yōuyì优异de的nài耐hǎishuǐ海水fǔshíxìng腐蚀性néng能,shìyòng适用yú于chuánbó船舶xìtǒng系统。
Van hợp kim đồng có khả năng chống ăn mòn nước biển ưu việt, thích hợp cho hệ thống trên tàu biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây