Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铝合金
lǚhéjīn
Hợp kim nhôm
Hán việt: lữ hợp kim
—

Gợi nhớ

Từ "铝合金" (lǚhéjīn) mang nghĩa "Hợp kim nhôm", kết hợp bởi 铝 (lǚ - lữ): "nhôm (kim loại)" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铝: Thứ kim loại (钅) nhẹ bền được đúc thành từng tấm ghép đôi (吕) dùng rộng rãi trong đời sống chính là kim loại nhôm (铝). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

铝合金
lǚhéjīn
Hợp kim nhôm
铝
lǚ • lữ
nhôm (kim loại)
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp kim nhôm
Ví dụ (3)
lǚhéjīn铝合金yóuyú由于mìdù密度xiǎo小,bèi被dàliàng大量yòngyú用于zhìzuò制作fēijī飞机jīshēn机身jiégòu结构。
Hợp kim nhôm do có mật độ khối lượng nhỏ nên được sử dụng lượng lớn để chế tạo kết cấu thân máy bay.
Due to its low density, aluminum alloy is extensively used in manufacturing aircraft fuselage structures.
zhè这zhǒng种xínghào型号de的lǚhéjīn铝合金kěyǐ可以tōngguò通过rèchǔlǐ热处理lái来tígāo提高qiángdù强度。
Loại hợp kim nhôm mã hiệu này có thể nâng cao độ bền thông qua xử lý nhiệt.
This grade of aluminum alloy can be heat-treated to increase its strength.
yāzhù压铸lǚhéjīn铝合金wàiké外壳biǎomiàn表面jīngcháng经常zuò做yángjí阳极yǎnghuà氧化yǐ以měihuà美化wàiguān外观bìng并fáng防shí蚀。
Bề mặt vỏ hợp kim nhôm đúc áp lực thường được anod hóa để làm đẹp ngoại quan và chống ăn mòn.
Die-cast aluminum alloy housings are often anodized on the surface to improve appearance and prevent corrosion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây