Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
切削油
qiēxiāoyóu
Dầu cắt gọt
Hán việt: thiết sảo du
—

Gợi nhớ

Từ "切削油" (qiēxiāoyóu) nghĩa là "Dầu cắt gọt", ghép bởi: 切 (qiē / qiè): cắt + 削 (xiāo / xuē): gọt + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

切削油
qiēxiāoyóu
Dầu cắt gọt
七
刀
肖
刂
氵
由

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dầu cắt gọt
Ví dụ (3)
shēn深kǒng孔zuàn钻xiāo削hé和chǐ lún齿轮lā拉xiāo削shí时tōng cháng通常xuǎn yòng选用gāo pǐn zhì高品质de的huó xìng活性liú huà硫化qiē xiāo yóu切削油。
Khi khoan lỗ sâu và chuốt bánh răng thường chọn dầu cắt gọt hoạt tính lưu huỳnh chất lượng cao.
qiē xiāo yóu切削油de的zhǔ yào主要zuò yòng作用shì是jí yā极压rùn huá润滑,néng能xiǎn zhù显著jiǎn xiǎo减小dāo jù刀具biǎo miàn表面de的mó sǔn磨损。
Tác dụng chính của dầu cắt gọt là bôi trơn cực áp, có thể giảm thiểu rõ rệt độ mài mòn bề mặt dao cụ.
nián dù粘度guò过gāo高de的qiē xiāo yóu切削油huì会yǐng xiǎng影响lěng què冷却xiào guǒ效果hé和tiě xiè铁屑de的pái chū排出。
Dầu cắt gọt có độ nhớt quá cao sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả làm mát và việc thoát phôi sắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây