动平衡
—
Phân tích từ 动平衡
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cân bằng động
Ví dụ (3)
高速旋转的叶轮在装配前必须在平衡机上进行动平衡校验。
Cánh quạt tua-bin quay tốc độ cao bắt buộc phải tiến hành kiểm tra cân bằng động trên máy cân bằng trước khi lắp ráp.
做动平衡时,我们可以通过去重或加重的方式来达到平衡标准。
Khi làm cân bằng động, chúng ta có thể thông qua cách mài bớt (khoan lỗ giảm khối lượng) hoặc gia tải (gắn thêm tạ) để đạt tiêu chuẩn cân bằng.
未做动平衡的转子在高速运行时会产生强烈振动并损坏轴承。
Rotor chưa làm cân bằng động khi vận hành tốc độ cao sẽ phát sinh rung động mạnh và làm hỏng vòng bi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây