Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
探伤仪
tànshāngyí
Máy dò khuyết tật (NDT)
Hán việt: thám thương nghi
—

Gợi nhớ

Từ "探伤仪" (tànshāngyí) mang nghĩa "Máy dò khuyết tật (NDT)", kết hợp bởi 探 (tàn - thám): "thăm dò" + 伤 (shāng - thương): "làm tổn thương" + 仪 (yí - nghi): "Nghi lễ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 探: Vươn dài cánh tay (扌) luồn sâu vào tận hang tối dưới gốc cây (木) để dò tìm, thăm dò và khám phá (探). • Chữ 伤: Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤). • Chữ 仪: Con người (亻) ăn mặc chỉnh tề và cư xử đúng mực theo chuẩn đạo nghĩa (义) tạo nên phong thái nghi lễ trang trọng (仪).

Thành phần cấu tạo

探伤仪
tànshāngyí
Máy dò khuyết tật (NDT)
探
tàn • thám
thăm dò
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
伤
shāng • thương
làm tổn thương
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
仪
yí • nghi
Nghi lễ
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
义
Nghĩa
Chính nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy dò khuyết tật (NDT)
Ví dụ (3)
chāoshēngbō超声波tànshāngyí探伤仪nénggòu能够jīngquè精确fāxiàn发现hànfèng焊缝nèibù内部cánliú残留de的jiā夹zhā渣hé和lièwén裂纹。
Máy dò khuyết tật siêu âm có thể phát hiện chính xác lỗi kẹt xỉ và nứt bên trong mối hàn.
An ultrasonic flaw detector can accurately detect residual slag inclusions and cracks inside a weld.
tànshāngyí探伤仪shǐyòng使用qián前xūyào需要xiān先duì对tàntóu探头jìnxíng进行shēngsù声速jiàozhǔn校准hé和zǔkàng阻抗pǐpèi匹配。
Máy dò khuyết tật trước khi sử dụng cần tiến hành hiệu chuẩn vận tốc âm thanh và phối hợp trở kháng đầu dò.
Before using the flaw detector, sound speed calibration and impedance matching of the probe must be performed.
cífěn磁粉tànshāngyí探伤仪shìyòng适用yú于jiǎnyàn检验tiěcíxìng铁磁性cáiliào材料de的biǎomiàn表面jí及jìn近biǎomiàn表面quēxiàn缺陷。
Máy dò khuyết tật từ tính (bột từ) phù hợp kiểm tra các khuyết tật trên bề mặt và sát bề mặt của vật liệu từ tính.
A magnetic particle flaw detector is suitable for inspecting surface and near-surface defects in ferromagnetic materials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây