Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄油枪
huángyóuqiāng
Súng bơm mỡ bò
Hán việt: none du sang
—

Gợi nhớ

Từ "黄油枪" (huángyóuqiāng) nghĩa là "Súng bơm mỡ bò", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 油 (yóu): Dầu + 枪 (qiāng): súng.

Thành phần cấu tạo

黄油枪
huángyóuqiāng
Súng bơm mỡ bò
黄
氵
由
木
仓

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súng bơm mỡ bò
Ví dụ (3)
qì dòng气动huáng yóu qiāng黄油枪bǐ比shǒu dòng手动huáng yóu qiāng黄油枪jiā zhù加注rùn huá zhī润滑脂de的sù dù速度gèng更kuài快。
Súng bơm mỡ khí nén bơm mỡ bôi trơn nhanh hơn so với súng bơm mỡ bằng tay.
cāo zuò gōng操作工bǎo yǎng保养shè bèi设备shí时,bì xū必须zhǔn bèi准备hǎo好huáng yóu qiāng黄油枪hé和mā bù抹布。
Khi công nhân vận hành bảo dưỡng thiết bị, bắt buộc phải chuẩn bị sẵn súng bơm mỡ và giẻ lau.
huáng yóu qiāng黄油枪de的pēn zuǐ喷嘴yào要yǔ与shè bèi设备de的yóu zuǐ油嘴jǐn mì紧密tiē hé贴合yǐ miǎn以免lòu yóu漏油。
Đầu phun của súng bơm mỡ phải khớp chặt với vú mỡ của thiết bị để tránh rò rỉ mỡ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây