万能角度尺
wànnéng jiǎodùchǐ
Thước đo góc vạn năng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thước đo góc vạn năng
Ví dụ (3)
zhì jiǎn yuányòngwàn néngjiǎo chǐ liánggōng jiàndǎo jiǎodejīng quèjiǎo
Nhân viên kiểm soát chất lượng dùng thước đo góc vạn năng để đo góc chính xác của mép vát trên phôi.
wàn néngjiǎo chǐdezhǔchǐyóu biāo huá tiáo zhěngshì yìng tóngde liángwèi zhì
Thước chính và thước phụ của thước đo góc vạn năng có thể trượt điều chỉnh để thích ứng với các vị trí đo khác nhau.
shǐ yòng使wàn néngjiǎo chǐqiánjiāng zhǔn miàn shìgān jìngbìngjìn xínglíng wèijiào zhǔn
Trước khi sử dụng thước đo góc vạn năng, cần lau sạch mặt chuẩn của nó và thực hiện hiệu chuẩn điểm không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây