金属疲劳
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mỏi kim loại
Ví dụ (3)
传动轴在循环载荷的长期作用下,极易产生金属疲劳裂纹。
Trục truyền động dưới tác động lâu dài của tải trọng tuần hoàn rất dễ phát sinh vết nứt do mỏi kim loại.
通过定期探伤检测,可以提前发现因金属疲劳引起的内部缺陷。
Thông qua việc dò khuyết tật định kỳ, ta có thể phát hiện sớm những khuyết tật bên trong do mỏi kim loại gây ra.
优化零件的圆角结构,能显著降低应力集中并延缓金属疲劳。
Tối ưu hóa cấu trúc góc lượn của chi tiết linh kiện có thể làm giảm đáng kể sự tập trung ứng suất và làm chậm hiện tượng mỏi kim loại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây