Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
热胀冷缩
rèzhàng lěngsuō
Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
Hán việt: nhiệt trướng lãnh súc
—

Gợi nhớ

Từ "热胀冷缩" (rèzhàng lěngsuō) nghĩa là "Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 胀 (zhàng): sưng lên + 冷 (lěng): lạnh + 缩 (suō): Co lại.

Thành phần cấu tạo

热胀冷缩
rèzhàng lěngsuō
Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
执
灬
⺼
长
冫
令

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
Ví dụ (3)
jīngmì精密língjiàn零件jiāgōng加工shí时,bìxū必须kǎolǜ考虑huánjìngwēndù环境温度biànhuà变化yǐnqǐ引起de的rèzhànglěngsuō热胀冷缩wùchā误差。
Khi gia công chi tiết chính xác, bắt buộc phải tính tới sai số giãn nở vì nhiệt gây ra do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
zhóu轴yǔ与zhóuchéng轴承de的guò过yíng盈pèihé配合,cháng常lìyòng利用rèzhànglěngsuō热胀冷缩yuánlǐ原理jìnxíng进行rè热zhuāng装。
Lắp ghép có độ dôi giữa trục và vòng bi thường lợi dụng nguyên lý nóng nở lạnh co để tiến hành ép nhiệt.
gāngguǐ钢轨liánjiēchù连接处liúyǒu留有fèngxì缝隙,jiùshì就是wèile为了gěi给tiěguǐ铁轨de的rèzhànglěngsuō热胀冷缩liúchū留出kōngjiān空间。
Khe hở được chừa lại tại các mối nối đường ray thép chính là để tạo không gian cho sự giãn nở vì nhiệt của đường ray.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây