热胀冷缩
—
Gợi nhớ
Từ "热胀冷缩" (rèzhàng lěngsuō) nghĩa là "Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 胀 (zhàng): sưng lên + 冷 (lěng): lạnh + 缩 (suō): Co lại.
Thành phần cấu tạo
热胀冷缩
Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
执
灬
⺼
长
冫
令
Phân tích từ 热胀冷缩
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giãn nở vì nhiệt / Nóng nở lạnh co
Ví dụ (3)
精密零件加工时,必须考虑环境温度变化引起的热胀冷缩误差。
Khi gia công chi tiết chính xác, bắt buộc phải tính tới sai số giãn nở vì nhiệt gây ra do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.
轴与轴承的过盈配合,常利用热胀冷缩原理进行热装。
Lắp ghép có độ dôi giữa trục và vòng bi thường lợi dụng nguyên lý nóng nở lạnh co để tiến hành ép nhiệt.
钢轨连接处留有缝隙,就是为了给铁轨的热胀冷缩留出空间。
Khe hở được chừa lại tại các mối nối đường ray thép chính là để tạo không gian cho sự giãn nở vì nhiệt của đường ray.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây