焊接变形
hànjiē biànxíng
Biến dạng do hàn

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (2)
jié gòu shè zhōng dehàn fèng zhì xiǎn zhùjiǎn xiǎohàn jiēbiàn xíng
Việc bố trí mối hàn hợp lý trong thiết kế kết cấu có thể làm giảm đáng kể biến dạng do hàn.
cǎi yòngfǎnbiàn xínghuògāng xìng dìngshìkòng zhìhàn jiēbiàn xíngdecháng yònggōng shǒu duàn
Sử dụng phương pháp tạo biến dạng ngược hoặc phương pháp kẹp cứng là các biện pháp công nghệ thường dùng để kiểm soát biến dạng do hàn.
2
động từ/cụm động từ
Nghĩa:Biến dạng do hàn
Ví dụ (1)
guǒhàn jiēshùn ān pái dāng xiù gāngbáo bǎnzàihànhòu hàn jiēbiàn xíng
Nếu sắp xếp trình tự hàn không đúng, tấm thép không gỉ mỏng sau khi hàn rất dễ bị biến dạng do hàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây