负载均衡
fùzài jūnhéng
Cân bằng tải

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Cân bằng tải
Ví dụ (2)
yìng jiàn zàijūn héngshè bèinéng gòugāo xiàochǔ shù bǎi wànbìng lián jiē
Thiết bị cân bằng tải phần cứng có thể xử lý hiệu quả hàng triệu kết nối đồng thời.
zàijūn héngshìquè bǎogāofǎng wèn liáng访wǎng zhànwěn dìngyùn xíngde xīn shùzhī
Cân bằng tải là một trong những công nghệ cốt lõi để đảm bảo sự vận hành ổn định của các trang web có lượng truy cập lớn.
2
động từ
Nghĩa:Cân bằng tải
Ví dụ (1)
tǒnghuì dònggēn dāng qiándeCCPPUU yòng lái zàijūn héngliú liàng
Hệ thống sẽ tự động cân bằng tải lưu lượng dựa trên tỷ lệ sử dụng CPU hiện tại của máy chủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây