Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交换机
jiāohuànjī
Bộ chuyển mạch Switch
Hán việt: giao hoán cơ
—

Gợi nhớ

Từ "交换机" (jiāohuànjī) mang nghĩa "Bộ chuyển mạch Switch", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

交换机
jiāohuànjī
Bộ chuyển mạch Switch
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ chuyển mạch Switch
Ví dụ (3)
wǎngluò网络guǎnlǐyuán管理员zhèngzài正在jīfáng机房lǐ里pèizhì配置héxīn核心jiāohuànjī交换机de的xūnǐ虚拟júyùwǎng局域网。
Quản trị viên mạng đang cấu hình mạng LAN ảo (VLAN) của bộ chuyển mạch lõi trong phòng máy.
The network administrator is configuring the virtual LAN of the core switch in the server room.
qiānzhào千兆jiāohuànjī交换机kěyǐ可以wèi为měi每gè个júyùwǎng局域网yònghù用户tígōng提供gèng更wěndìng稳定de的shùjù数据chuánshūsùdù传输速度。
Bộ chuyển mạch Gigabit có thể cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu ổn định hơn cho mỗi người dùng mạng LAN.
A Gigabit switch can provide more stable data transmission speed for each LAN user.
wǒmen我们xūyào需要gēnghuàn更换zhè这tái台lǎojiù老旧de的jiāohuànjī交换机yǐ以jiějué解决pínfán频繁duàn断wǎng网de的wèntí问题。
Chúng ta cần thay thế bộ chuyển mạch cũ kỹ này để giải quyết sự cố mất mạng thường xuyên.
We need to replace this aging network switch to resolve the issue of frequent disconnections.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây