交换机
—
Gợi nhớ
Từ "交换机" (jiāohuànjī) mang nghĩa "Bộ chuyển mạch Switch", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 交换机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ chuyển mạch Switch
Ví dụ (3)
网络管理员正在机房里配置核心交换机的虚拟局域网。
Quản trị viên mạng đang cấu hình mạng LAN ảo (VLAN) của bộ chuyển mạch lõi trong phòng máy.
The network administrator is configuring the virtual LAN of the core switch in the server room.
千兆交换机可以为每个局域网用户提供更稳定的数据传输速度。
Bộ chuyển mạch Gigabit có thể cung cấp tốc độ truyền tải dữ liệu ổn định hơn cho mỗi người dùng mạng LAN.
A Gigabit switch can provide more stable data transmission speed for each LAN user.
我们需要更换这台老旧的交换机以解决频繁断网的问题。
Chúng ta cần thay thế bộ chuyển mạch cũ kỹ này để giải quyết sự cố mất mạng thường xuyên.
We need to replace this aging network switch to resolve the issue of frequent disconnections.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây