数据仓库
shùjù cāngkù
Kho dữ liệu (Data Warehouse)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho dữ liệu (Data Warehouse)
Ví dụ (3)
shāng zhì néngfēn shī yàocóngshù cāng zhōng xiāo shòubào biǎojìn xíng píng
Nhà phân tích trí tuệ doanh nghiệp (BI) cần trích xuất báo cáo bán hàng từ kho dữ liệu để đánh giá theo quý.
gòu jiàn shù cāng yàojīng guòqīng zhuǎn huànjiā zàideEETTLLkāi liú chéng
Xây dựng kho dữ liệu cấp doanh nghiệp cần trải qua quy trình phát triển ETL gồm làm sạch, chuyển đổi và nạp dữ liệu.
chuán tǒngdeshì shù xiàngshù cāng yànggāo xiàozhī chíhǎi liàng shǐ shù de chá xún
Cơ sở dữ liệu giao dịch truyền thống không thể hỗ trợ các truy vấn phức tạp trên lượng lớn dữ liệu lịch sử một cách hiệu quả như kho dữ liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây