Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
云计算
yúnjìsuàn
Điện toán đám mây
Hán việt: vân kê toán
—

Gợi nhớ

Từ "云计算" (yúnjìsuàn) nghĩa là "Điện toán đám mây", ghép bởi: 云 (yún): mây + 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính.

Thành phần cấu tạo

云计算
yúnjìsuàn
Điện toán đám mây
二
厶
讠
十
⺮
目

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điện toán đám mây
Ví dụ (3)
yún jì suàn云计算jì shù技术de的yìng yòng应用dà dà jiàng dī大大降低liǎo了chū chuàng初创gōng sī公司zài在IITTjī chǔ shè shī基础设施shàng上de的qián qī前期tóu rù投入。
Ứng dụng của công nghệ điện toán đám mây đã giảm thiểu đáng kể chi phí đầu tư ban đầu cho cơ sở hạ tầng CNTT của các công ty khởi nghiệp.
yà mǎ xùn亚马逊de的AAWWSSshì是quán qiú全球yún jì suàn云计算fú wù服务shì chǎng zhàn yǒu lǜ市场占有率zuì gāo最高de的píng tái平台。
AWS của Amazon là nền t vấn điện toán đám mây có thị phần lớn nhất toàn cầu.
tán xìng弹性shēn suō伸缩shì是yún jì suàn云计算zuì最hé xīn核心de的yōu shì优势,néng gòu能够gēn jù根据yè wù业务liú liàng流量zì dòng自动zēng jiǎn增减fú wù qì服务器。
Co giãn linh hoạt (auto-scaling) là ưu thế cốt lõi nhất của điện toán đám mây, có thể tự động tăng giảm máy chủ theo lưu lượng nghiệp vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây