云计算
—
Gợi nhớ
Từ "云计算" (yúnjìsuàn) nghĩa là "Điện toán đám mây", ghép bởi: 云 (yún): mây + 计 (jì): Kế hoạch + 算 (suàn): tính.
Thành phần cấu tạo
云计算
Điện toán đám mây
二
厶
讠
十
⺮
目
Phân tích từ 云计算
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điện toán đám mây
Ví dụ (3)
云计算技术的应用大大降低了初创公司在IT基础设施上的前期投入。
Ứng dụng của công nghệ điện toán đám mây đã giảm thiểu đáng kể chi phí đầu tư ban đầu cho cơ sở hạ tầng CNTT của các công ty khởi nghiệp.
亚马逊的AWS是全球云计算服务市场占有率最高的平台。
AWS của Amazon là nền t vấn điện toán đám mây có thị phần lớn nhất toàn cầu.
弹性伸缩是云计算最核心的优势,能够根据业务流量自动增减服务器。
Co giãn linh hoạt (auto-scaling) là ưu thế cốt lõi nhất của điện toán đám mây, có thể tự động tăng giảm máy chủ theo lưu lượng nghiệp vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây