测试环境
cèshì huánjìng
Môi trường kiểm thử (Staging/Test)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môi trường kiểm thử (Staging/Test)
Ví dụ (3)
zàixīngōng néng shǔdàoshēng chǎnhuán jìngzhī qián xiānzài shì huán jìngzhōngtōng guòquán yòng
Trước khi tính năng mới được triển khai lên môi trường sản xuất (production), bắt buộc phải vượt qua toàn bộ kịch bản kiểm thử trên môi trường test trước.
shì huán jìngdeshù yīng gāidìng cóngshēng chǎnhuán jìngtuō mǐndǎo bǎo chízhēn shí xìng
Dữ liệu của môi trường test nên định kỳ được che giấu thông tin nhạy cảm (anonymized) rồi nhập từ môi trường sản xuất để duy trì tính thực tế.
yóu wǎng luòpèi zhìcuò fen shìr én yuánzàn shí lián jiēdào shì huán jìng
Do lỗi cấu hình mạng, một số nhân viên kiểm thử tạm thời không thể kết nối tới môi trường test.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây