命令行
mìnglìngxíng
Dòng lệnh (CLI)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dòng lệnh (CLI)
Ví dụ (3)
duō tǒng guǎn yuángèng huanshǐ yòng使mìng lìng xíngér shì xíng jiè miànláijìn xíng wéi
Nhiều quản trị viên hệ thống thích sử dụng dòng lệnh hơn thay vì giao diện đồ họa để thực hiện bảo trì máy chủ.
zàimìng lìng xíngzhōngshū "ggiitt--vveerrssiioonn" chá kàndāng qiánān zhuāngdeGGiittbǎn běn
Nhập "git --version" trong dòng lệnh có thể xem phiên bản Git đang được cài đặt hiện tại.
shú liàn zhǎng mìng lìng xíngdekuài jié jiàn xiǎn zhù shēng chángruǎn jiàn kāi degōng zuò xiào
Sử dụng thành thạo các phím tắt của dòng lệnh có thể nâng cao hiệu suất làm việc phát triển phần mềm thường nhật rõ rệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây