环境变量
huánjìng biànliàng
Biến môi trường

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biến môi trường
Ví dụ (3)
men yàojiāngJJaavvaadeān zhuāng jìngtiān jiādào tǒngdehuán jìng biàn liàngPPAATTHHzhōng
Chúng ta cần thêm đường dẫn cài đặt của Java vào biến môi trường PATH của hệ thống.
zàiDDoocckkeerrróng dòngshí tōng guòmìng lìng xíngcān shùchuán tóngdehuán jìng biàn liàng
Khi khởi động container Docker, có thể truyền vào các biến môi trường khác nhau thông qua đối số dòng lệnh.
jiāng yàocún chǔzàihuán jìng biàn liàngzhōngxiězàidài zhōnggèng jiāān quán
Lưu trữ khóa bí mật trong biến môi trường sẽ an toàn hơn nhiều so với việc viết cứng (hard-code) vào trong code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây