网络拓扑
—
Phân tích từ 网络拓扑
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sơ đồ cấu trúc mạng (Topology)
Ví dụ (3)
设计星型网络拓扑有利于在某个节点损坏时进行故障隔离。
Thiết kế cấu trúc mạng hình sao có lợi cho việc cô lập sự cố khi một nút mạng nào đó bị hỏng.
网络管理员画了一张详细的网络拓扑图,标明了所有路由器的连接路径。
Quản trị viên mạng đã vẽ một sơ đồ cấu trúc mạng chi tiết, đánh dấu rõ đường dẫn kết nối của tất cả các router.
随着机房设备的扩容,原有的网络拓扑结构已经不适应当前的高带宽需求。
Cùng với việc mở rộng thiết bị phòng máy, cấu trúc sơ đồ mạng cũ đã không còn thích ứng với nhu cầu băng thông cao hiện tại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây