硬件驱动
yìngjiàn qūdòng
Trình điều khiển phần cứng / Driver

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trình điều khiển phần cứng / Driver
Ví dụ (3)
xiǎn ān zhuāngliǎozuì xīndeyìng jiàn dònghòuzàiyùn xíng xíng33DDyóu shídezhēnshùxiǎn zhù gāo
Card đồ họa sau khi cài đặt driver phần cứng mới nhất đã cải thiện rõ rệt tốc độ khung hình (FPS) khi chạy các game 3D lớn.
guǒméi yǒu pèideyìng jiàn dòngcāo zuò tǒngjiāng shí biéxīnlián jiēde yìn
Nếu không có driver phần cứng phù hợp, hệ điều hành sẽ không thể nhận diện được máy in mới kết nối.
hěn duōwǎng dòngsǔn huàihuìdǎo zhì suàn zhèng chánghuò IIPP zhǐshàng wǎng
Nhiều trường hợp hỏng driver card mạng sẽ khiến máy tính không thể lấy địa chỉ IP để vào mạng bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây