主板芯片
zhǔbǎn xīnpiàn
Chipset bo mạch chủ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chipset bo mạch chủ
Ví dụ (3)
zhǔ bǎnxīn piànjué dìngliǎozhè kuàizhǔ bǎnnéng gòuzhī chí dàideCCPPUU zuì nèi cún róng liàng
Chipset bo mạch chủ quyết định bo mạch chủ này có thể hỗ trợ thế hệ CPU nào cũng như dung lượng RAM tối đa.
shēng zhǔ bǎnxīn piànde dòng chéng jiě juémǒu xiēwài shè bèilián jiēwěn dìngdejiān róng xìng zhàng
Nâng cấp driver của chipset bo mạch chủ có thể giải quyết các lỗi tương thích kết nối không ổn định của một số thiết bị bên ngoài.
gāo duānzhǔ bǎnxīn piàntōng chángpèi bèiyǒusànr è piànfáng zhǐzàigāo zàichāo pínshíwēn guògāo
Chipset bo mạch chủ phân khúc cao cấp thường được trang bị tấm tản nhiệt để ngăn nhiệt độ quá cao khi tải nặng hoặc ép xung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây