吞吐量
—
Phân tích từ 吞吐量
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thông lượng / Throughput
Ví dụ (3)
系统架构优化后,网关的每秒请求吞吐量提升了将近三倍。
Sau khi tối ưu hóa kiến trúc hệ thống, thông lượng yêu cầu mỗi giây (RPS) của gateway đã tăng lên gần gấp ba lần.
高速以太网卡能够保障在海量数据传输时拥有足够高的网络吞吐量。
Card mạng Ethernet tốc độ cao có thể bảo đảm sở hữu thông lượng mạng đủ cao khi truyền tải dữ liệu dung lượng lớn.
在高负载下,单纯追求低延迟而忽视吞吐量会导致服务器整体效率下降。
Dưới tải trọng cao, việc đơn thuần theo đuổi độ trễ thấp mà bỏ qua thông lượng sẽ dẫn đến hiệu suất tổng thể của máy chủ bị giảm sút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây