Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
响应时间
xiǎngyìng shíjiān
Thời gian phản hồi
Hán việt: hưởng ưng thì gian, gián
—

Gợi nhớ

Từ "响应时间" (xiǎngyìng shíjiān) nghĩa là "Thời gian phản hồi", ghép bởi: 响 (xiǎng): reo + 应 (yīng / yìng): phải + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

响应时间
xiǎngyìng shíjiān
Thời gian phản hồi
口
向
广
龶
日
寸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian phản hồi
Ví dụ (3)
wǒ men我们xū yào需要jiāng将AAPPIIjiē kǒu接口de的píng jūn平均xiǎng yìng响应shí jiān时间kòng zhì控制zài在liǎng bǎi两百háo miǎo毫秒yǐn èi以内。
Chúng ta cần kiểm soát thời gian phản hồi trung bình của cổng kết nối API trong khoảng 200 mili-giây.
suí zhe随着bìng fā并发liú liàng流量de的shàng shēng上升,zhǔ主fú wù qì服务器de的xiǎng yìng响应shí jiān时间chū xiàn出现liǎo了dà fú dù大幅度de的yán cháng延长。
Cùng với việc lưu lượng truy cập đồng thời tăng lên, thời gian phản hồi của máy chủ chính đã kéo dài ra đáng kể.
wǎng yè网页shǒu首píng屏de的xiǎng yìng响应shí jiān时间shì是héng liáng衡量yòng hù用户liú cún留存lǜ率hé和mǎn yì dù满意度de的guān jiàn关键zhǐ biāo指标。
Thời gian phản hồi màn hình đầu tiên (FCP) của trang web là chỉ số then chốt để đo lường tỷ lệ giữ chân và mức độ hài lòng của người dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây