触发器
chùfāqì
Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ kích hoạt dữ liệu (Trigger)
Ví dụ (3)
mentōng guòchù shí xiànliǎoshù biàn gēngshídeshěn zhì
Chúng tôi đã thực hiện việc ghi nhật ký kiểm toán (audit log) khi thay đổi dữ liệu thông qua trigger.
làn yòngchù huìdǎo zhìshù luó biàn denán tiáo shìwéi
Lạm dụng trigger sẽ dẫn đến logic cơ sở dữ liệu trở nên khó gỡ lỗi và khó bảo trì.
dāngzhǔ biǎo bèishān chúshíchù huì dòngqīng xiāng guānde biǎoshù
Khi một bản ghi của bảng chính bị xóa, trigger sẽ tự động dọn dẹp dữ liệu bảng con liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây