Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存储过程
cúnchǔ guòchéng
Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)
Hán việt: tồn trữ quá trình
—

Gợi nhớ

Từ "存储过程" (cúnchǔ guòchéng) mang nghĩa "Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 过 (guò - quá): "qua" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

存储过程
cúnchǔ guòchéng
Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thủ tục lưu trữ (Stored procedure)
Ví dụ (3)
shùjùkùguǎnlǐyuán数据库管理员biānxiě编写le了cúnchǔ存储guòchéng过程lái来dìngqī定期qīnglǐ清理guòqī过期de的rìzhì日志。
Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã viết một thủ tục lưu trữ để dọn dẹp định kỳ các nhật ký hết hạn.
The database administrator wrote a stored procedure to periodically clean up expired logs.
shǐyòng使用cúnchǔ存储guòchéng过程kěyǐ可以jiāng将fùzá复杂de的yèwù业务luójí逻辑fēngzhuāng封装zài在shùjùkù数据库nèibù内部。
Sử dụng stored procedure có thể đóng gói logic nghiệp vụ phức tạp ngay bên trong cơ sở dữ liệu.
Using stored procedures can encapsulate complex business logic inside the database.
xǔduō许多xiàndài现代xìtǒng系统qīngxiàng倾向yú于jiǎnshǎo减少shǐyòng使用cúnchǔ存储guòchéng过程yǐ以bǎochí保持dàimǎ代码de的kěyízhíxìng可移植性。
Nhiều hệ thống hiện đại có xu hướng giảm sử dụng stored procedure để duy trì khả năng di động của mã nguồn.
Many modern systems tend to reduce the use of stored procedures to maintain code portability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây