系统日志
xìtǒng rìzhì
Nhật ký vận hành hệ thống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhật ký vận hành hệ thống
Ví dụ (3)
pái cháxiàn线shàng zhàngshíchá kàn tǒng zhìshìzuìzhí jiēyǒu xiàodeshǒu duàn
Khi khắc phục sự cố online, kiểm tra nhật ký vận hành hệ thống là phương thức trực tiếp và hiệu quả nhất.
menyīng gāipèi zhì tǒng zhìde bié miǎn pán kōng jiānbèitiáo shì xìn zhànmǎn
Chúng ta nên cấu hình cấp độ nhật ký hệ thống để tránh dung lượng đĩa bị chiếm đầy bởi thông tin gỡ lỗi.
ān quánshěn tuán duìhuìdìng jiǎn chá tǒng zhì xiànqián zàide qīn xiàng
Đội ngũ kiểm toán bảo mật sẽ kiểm tra nhật ký hệ thống định kỳ nhằm phát hiện các dấu hiệu xâm nhập tiềm ẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây