数据迁移
—
Phân tích từ 数据迁移
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Di chuyển dữ liệu
Ví dụ (3)
在进行数据迁移之前,一定要对源数据库做完整的备份。
Trước khi thực hiện di chuyển dữ liệu, nhất định phải sao lưu đầy đủ cơ sở dữ liệu nguồn.
我们开发了一个脚本,用来自动化执行老系统到云端的数据迁移。
Chúng tôi đã phát triển một kịch bản để thực hiện tự động quá trình di chuyển dữ liệu từ hệ thống cũ lên đám mây.
数据迁移过程中的网络中断导致了部分用户信息丢失。
Sự cố gián đoạn mạng trong quá trình di chuyển dữ liệu đã dẫn đến việc mất mát một phần thông tin người dùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây