Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开裂
kāiliè
Bục chỉ / Nứt mép
Hán việt: khai liệt
—

Gợi nhớ

Từ "开裂" (kāiliè) nghĩa là "Bục chỉ / Nứt mép", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 裂 (liè): Nứt.

Thành phần cấu tạo

开裂
kāiliè
Bục chỉ / Nứt mép
一
廾
列
衣

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bục chỉ / Nứt mép
Ví dụ (3)
jǐn shēn紧身qún裙de的tún bù臀部jiē fèng接缝yóu yú由于shòu lì受力guò过dà大ér而fā shēng发生kāi liè开裂。
Đường ráp mông của váy bó sát bị bục rách do chịu lực tác động quá lớn.
jiē fèng接缝lā shēn拉伸cè shì biǎo míng测试表明zhè这pī批dí lún涤纶lǐ里liào料fēi cháng róng yì非常容易kāi liè开裂。
Thử nghiệm kéo giãn đường ráp nối chỉ ra rằng lô vải lót polyester này rất dễ bị tuột xơ bục chỉ.
cǎi yòng采用bāo包fèng缝shuāng guǐ双轨chē fèng车缝gōng yì工艺kě yǐ可以yǒu xiào有效fáng zhǐ防止jiē fèng接缝xǐ洗shuǐ水hòu后kāi liè开裂。
Áp dụng công nghệ vắt sổ may đường đôi có thể phòng ngừa hiệu quả đường may bị bục sau khi giặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây