Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
整烫
zhěngtàng
Là hoàn thiện
Hán việt: chỉnh nãng
—

Gợi nhớ

Từ "整烫" (zhěngtàng) nghĩa là "Là hoàn thiện", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 烫 (tàng): Là nóng.

Thành phần cấu tạo

整烫
zhěngtàng
Là hoàn thiện
束
攵
正
汤
火

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Là hoàn thiện
Ví dụ (3)
zhěng整tàng烫gōngxù工序shì是bǎozhèng保证dà大huò货yīfu衣服píngzhěngdù平整度hé和měiguān美观xìng性de的guānjiànhuánjié关键环节。
Công đoạn là hoàn thiện là khâu then chốt để đảm bảo độ bằng phẳng và tính thẩm mỹ của quần áo hàng loạt.
yùntàng熨烫máoliào毛料xīfú西服shí时,bìxū必须shǐyòng使用rén人xiàng像zhěng整tàng烫jī机yǐfáng以防qǐ起jìngmiàn镜面。
Khi là ủi bộ vest vải len cừu, bắt buộc phải dùng máy ủi form người để tránh bị bóng mặt vải.
jīngguò经过gāowēn高温zhěng整tàng烫hòu后,chènshān衬衫de的lǐng领xíng型aannddmén门jīn襟kànqǐlái看起来shífēn十分tǐngkuò挺括。
Sau khi là ủi hoàn thiện ở nhiệt độ cao, cổ áo và nẹp áo sơ mi trông rất đứng phom thẳng thớm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây