整烫
—
Gợi nhớ
Từ "整烫" (zhěngtàng) nghĩa là "Là hoàn thiện", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 烫 (tàng): Là nóng.
Thành phần cấu tạo
整烫
Là hoàn thiện
束
攵
正
汤
火
Phân tích từ 整烫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Là hoàn thiện
Ví dụ (3)
整烫工序是保证大货衣服平整度和美观性的关键环节。
Công đoạn là hoàn thiện là khâu then chốt để đảm bảo độ bằng phẳng và tính thẩm mỹ của quần áo hàng loạt.
熨烫毛料西服时,必须使用人像整烫机以防起镜面。
Khi là ủi bộ vest vải len cừu, bắt buộc phải dùng máy ủi form người để tránh bị bóng mặt vải.
经过高温整烫后,衬衫的领型and门襟看起来十分挺括。
Sau khi là ủi hoàn thiện ở nhiệt độ cao, cổ áo và nẹp áo sơ mi trông rất đứng phom thẳng thớm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây