Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽褶
chōuzhě
May nhún / Tạo nếp gấp
—

Gợi nhớ

Từ "抽褶" (chōuzhě) nghĩa là "May nhún / Tạo nếp gấp", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 褶 (zhě): Nếp gấp.

Thành phần cấu tạo

抽褶
chōuzhě
May nhún / Tạo nếp gấp
扌
由
衤
習

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:May nhún / Tạo nếp gấp
Ví dụ (3)
zhì zuò制作zhè这kuǎn款gōng zhǔ公主xiù袖shí时,xū yào需要zài在xiù kǒu袖口wèi zhì位置jìn xíng进行jūn yún均匀de的chōu抽zhě褶。
Khi may kiểu tay áo bồng công chúa này, cần thực hiện may nhún đều ở vị trí cửa tay.
féngr èn gōng缝纫工shǐ yòng使用zhuān yòng专用de的chōu抽zhě褶yā jiǎo压脚lái来kuài sù快速zhì zuò制作qún bǎi裙摆de的zhě zhòu褶皱。
Thợ may sử dụng chân vịt nhún chuyên dụng để tạo nhanh các nếp nhún cho gấu váy.
chōu抽zhě褶de的suō缩lǜ率yào要tí qián提前jì suàn计算hǎo好,fǒu zé否则qún裙yāo腰chǐ cùn尺寸huì会bù zhǔn不准。
Tỷ lệ rút nhún cần phải được tính toán trước, nếu không kích thước cạp váy sẽ không chuẩn xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây