防水涂层
fángshuǐ túcéng
Lớp phủ chống nước

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lớp phủ chống nước
Ví dụ (3)
zhàng péngmiàn liàobiǎo miànyǒu céngjùānzhǐfáng shuǐ céng
Bề mặt vải lều bạt có một lớp phủ chống nước polyurethane (PU).
fáng shuǐ céngzàiduō huòbào shàihòukěn énghuìlǎo huàbāo luò
Lớp phủ chống nước có thể bị lão hóa và bong tróc sau nhiều lần giặt hoặc phơi nắng gắt.
zhè defáng shuǐ cénghòu dàoshíwēi shàng
Độ dày lớp phủ chống nước của lô áo mưa này phải đạt từ 10 micromet trở lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây