吊牌枪
diàopáiqiāng
Súng bắn mác / Đạn bắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Súng bắn mác / Đạn bắn
Ví dụ (3)
bāo zhuāng gōngzhèng zàiyòngdiào páiqiāngkuài gěi fushàngjià biāo qiān
Công nhân đóng gói đang dùng súng bắn mác để nhanh chóng gắn tem giá vào quần áo.
diào páiqiāngdezhēn tóu guǒwān liǎo yào shígēng huàn fángsǔn huǐzhī
Kim súng bắn mác nếu bị cong cần thay thế kịp thời để tránh làm hỏng cấu trúc vải.
men yàocǎi gòu jìn kǒudegāo qiáng xiù gāngdiào páiqiāng
Chúng tôi cần thu mua một lô súng bắn mác bằng thép không gỉ cường độ cao nhập khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây