拼箱
—
Phân tích từ 拼箱
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gom hàng lẻ container (LCL)
Ví dụ (3)
因为样品只有三个立方米,所以只能走拼箱海运。
Vì hàng mẫu chỉ có 3 mét khối nên chỉ có thể đi bằng đường biển gom hàng lẻ (LCL).
拼箱货需要在目的港的拼箱仓库进行拆箱分拨。
Hàng lẻ gom container cần được dỡ và phân phối tại kho CFS gom hàng lẻ ở cảng đích.
拼箱费中包含了货物在仓库理货和装卸的费用。
Trong phí gom hàng lẻ (LCL) đã bao gồm chi phí kiểm đếm hàng và bốc dỡ tại kho.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây