Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拼箱
pīnxiāng
Gom hàng lẻ container (LCL)
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gom hàng lẻ container (LCL)
Ví dụ (3)
yīn wèi因为yàng pǐn样品zhǐ yǒu只有sāng è三个lì fāng mǐ立方米,suǒ yǐ所以zhǐ néng只能zǒu走pīn拼xiāng箱hǎi yùn海运。
Vì hàng mẫu chỉ có 3 mét khối nên chỉ có thể đi bằng đường biển gom hàng lẻ (LCL).
pīn拼xiāng箱huò货xū yào需要zài在mù dì gǎng目的港de的pīn拼xiāng箱cāng kù仓库jìn xíng进行chāi拆xiāng箱fēn bō分拨。
Hàng lẻ gom container cần được dỡ và phân phối tại kho CFS gom hàng lẻ ở cảng đích.
pīn拼xiāng箱fèi费zhōng中bāo hán包含liǎo了huò wù货物zài在cāng kù仓库lǐ huò理货hé和zhuāng xiè装卸de的fèi yòng费用。
Trong phí gom hàng lẻ (LCL) đã bao gồm chi phí kiểm đếm hàng và bốc dỡ tại kho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây