针织面料
zhēnzhī miànliào
Vải dệt kim / Vải thun

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải dệt kim / Vải thun
Ví dụ (3)
zhēn zhīmiàn liàoyīnliáng hǎodetán xìngtòu xìngcháng yòngzhì zuòyùn dòng
Vải dệt kim nhờ có tính đàn hồi và thông thoáng khí tốt nên thường được dùng may đồ thể thao.
zhè zhǒngzhēn zhīmiàn liàofēi chángróu ruǎnshì zuòyīng érdetiē shēn
Loại vải dệt kim này rất mềm mại, phù hợp để làm đồ mặc sát người cho trẻ sơ sinh.
menzàijiǎn cáizhēn zhīmiàn liàoshí fáng zhǐbiān yuántuōsàn
Chúng ta phải phòng tránh việc sờn tuột viền khi cắt vải dệt kim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây