洗涤标识
xǐdí biāozhì
Nhãn hướng dẫn giặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhãn hướng dẫn giặt
Ví dụ (3)
gòu mǎi fuhòujiàn yuè biāo shíshàngdeyùn tàngwēn xiàn zhì
Sau khi mua quần áo, khuyên bạn nên đọc kỹ giới hạn nhiệt độ là ủi trên nhãn hướng dẫn giặt.
zhè jiànzhēn chèn shānde biāo shíshàngbiāo yǒu piǎo báishǒu hào
Nhãn giặt của chiếc áo sơ mi lụa tơ tằm này có ký hiệu cấm tẩy trắng và yêu cầu giặt tay.
biāo shíshàngdeyìn nài qiěshuǐ hòu tuì hu
Chữ in trên nhãn giặt phải chống mài mòn và không dễ bị phai mờ sau khi giặt giũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây