质量等级
—
Gợi nhớ
Từ "质量等级" (zhìliàng děngjí) nghĩa là "Cấp chất lượng", ghép bởi: 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng + 等 (děng): đợi + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
质量等级
Cấp chất lượng
斤
贝
旦
里
⺮
寺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cấp chất lượng
Ví dụ (3)
这批呢绒面料经检测被评为一等品的质量等级。
Lô vải nỉ này sau khi kiểm tra được xếp vào cấp chất lượng hàng loại một (First class).
低于合格品质量等级的成衣一律不准包装出厂。
Quần áo thành phẩm dưới cấp chất lượng đạt chuẩn tuyệt đối không cho phép đóng gói xuất xưởng.
公司根据质量等级对布料进行差异化定价销售。
Công ty tiến hành định giá bán chênh lệch cho vải dệt căn cứ theo cấp chất lượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây