Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
质量等级
zhìliàng děngjí
Cấp chất lượng
Hán việt: chí lương đẳng cấp
—

Gợi nhớ

Từ "质量等级" (zhìliàng děngjí) nghĩa là "Cấp chất lượng", ghép bởi: 质 (zhì): chất lượng + 量 (liàng / liáng): lượng + 等 (děng): đợi + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

质量等级
zhìliàng děngjí
Cấp chất lượng
斤
贝
旦
里
⺮
寺

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cấp chất lượng
Ví dụ (3)
zhè这pī批ní róng呢绒miàn liào面料jīng jiǎn cè经检测bèi被píng wèi评为yī děng pǐn一等品de的zhì liàng质量děng jí等级。
Lô vải nỉ này sau khi kiểm tra được xếp vào cấp chất lượng hàng loại một (First class).
dī yú低于hé gé pǐn合格品zhì liàng质量děng jí等级de的chéng yī成衣yí lǜ一律bù zhǔn不准bāo zhuāng包装chū chǎng出厂。
Quần áo thành phẩm dưới cấp chất lượng đạt chuẩn tuyệt đối không cho phép đóng gói xuất xưởng.
gōng sī公司gēn jù根据zhì liàng质量děng jí等级duì对bù liào布料jìn xíng进行chā yì huà差异化dìng jià定价xiāo shòu销售。
Công ty tiến hành định giá bán chênh lệch cho vải dệt căn cứ theo cấp chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây