艺术馆
yìshùguǎn
Bảo tàng / Phòng trưng bày nghệ thuật

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo tàng / Phòng trưng bày nghệ thuật
Ví dụ (3)
zhè jiāguó shù guǎnshōu cángliǎo duōwén xīngshí dezhēn guìhuà zuò
Bảo tàng nghệ thuật quốc gia này lưu giữ rất nhiều bức họa trân quý thời kỳ Phục Hưng.
shù guǎnnèijìn zhǐshǐ yòng使shǎn guāng dēngpāi zhàofáng zhǐqiáng guāngsǔn hàiwén miàn mào
Bên trong bảo tàng nghệ thuật cấm sử dụng đèn flash chụp ảnh để tránh ánh sáng mạnh làm tổn hại trạng thái cổ vật.
xīnluò chéngdexiàn dài shù guǎnjiàn zhùwài xíng shè gǎn
Bảo tàng nghệ thuật hiện đại mới khánh thành có thiết kế hình khối kiến trúc cực kỳ đậm chất hình học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây