Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兑换处
duìhuànchù
Quầy đổi tiền
Hán việt: đoài hoán xứ
—

Gợi nhớ

Từ "兑换处" (duìhuànchù) nghĩa là "Quầy đổi tiền", ghép bởi: 兑 (duì): Đổi + 换 (huàn): đổi + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

兑换处
duìhuànchù
Quầy đổi tiền
兑
扌
奂
夂
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy đổi tiền
Ví dụ (3)
jī chǎng机场de的huò bì货币duì huàn chù兑换处huì lǜ汇率yì bān一般bù rú不如shì qū市区de的shāng yè yín háng商业银行huá suàn划算。
Tỷ giá ở quầy đổi tiền sân bay thường không có lợi bằng các ngân hàng thương mại trong nội đô.
yóu kè游客pái duì排队zài在duì huàn chù兑换处jiāng将měi yuán美元duì huàn兑换chéng成dāng dì当地de的tài zhū泰铢。
Du khách đang xếp hàng tại quầy đổi tiền để đổi đô la Mỹ sang đồng Baht Thái Lan.
duì huàn chù兑换处wài外qiáng shàng墙上de的diàn zǐ电子píng mù屏幕shí shí实时gǔn dòng滚动xiǎn shì显示zhe着zuì xīn最新wài huì pái jià外汇牌价。
Màn hình điện tử trên tường ngoài quầy đổi tiền hiển thị cuộn liên tục bảng tỷ giá ngoại tệ mới nhất theo thời gian thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây