境外游
jìngwàiyóu
Du lịch nước ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch nước ngoài
Ví dụ (3)
suí zheqiān zhèngzhèng fàng kuānxuǎn jìng wài yóuderén shùxiǎn zhùzēng jiā
Cùng với việc nới lỏng chính sách visa, số lượng người lựa chọn du lịch nước ngoài tăng lên rõ rệt.
shǒu cān jiājìng wài yóude yào qiánliǎo jiě defēng guàn
Du khách lần đầu tham gia du lịch nước ngoài cần tìm hiểu trước các phong tục tập quán của điểm đến.
gòu mǎi fènguó yóubǎo xiǎnshìjìng wài yóudezhòng yàoān quánbǎo zhàng
Mua một gói bảo hiểm du lịch quốc tế là sự bảo đảm an toàn quan trọng cho chuyến du lịch nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây