避暑胜地
bìshǔ shèngdì
Nơi tránh nóng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nơi tránh nóng
Ví dụ (3)
chéng shǔ shān zhuāngshìzhōng guó dàizhù míngdehuáng jiā shǔ shèng
Trang viên tránh nóng Thừa Đức là khu nghỉ mát mùa hè hoàng gia nổi tiếng của Trung Quốc thời cổ đại.
zhè geshān chéngyīnhǎi jiàogāoxià liáng shuǎngérchéng wéizhī míngde shǔ shèng
Thành phố vùng núi này trở thành một nơi tránh nóng nổi tiếng nhờ độ cao so với mực nước biển lớn và mùa hè mát mẻ.
měi féng yuè fènzhèzuòhǎi bīnxiǎo zhènjiùhuìyíng lái shǔ shèng degāo fēng liú
Cứ vào tầm tháng 7, tháng 8, thị trấn ven biển này lại đón lượng khách đổ về nghỉ mát mùa hè ở mức đỉnh điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây