避寒胜地
—
Phân tích từ 避寒胜地
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nơi tránh rét
Ví dụ (3)
三亚因其终年温暖的气候而成为北方居民冬季的避寒胜地。
Tam Á trở thành nơi tránh rét mùa đông lý tưởng của cư dân phương Bắc nhờ khí hậu ấm áp quanh năm.
老人们喜欢在入冬后前往热带海岛,将那里作为避寒胜地度过数月。
Người cao tuổi thích di chuyển đến các hòn đảo nhiệt đới sau khi vào đông để làm nơi tránh rét trải qua vài tháng ở đó.
随着候鸟式养老的流行,南方避寒胜地的地产业快速发展。
Cùng với sự phổ biến của kiểu dưỡng lão di cư như chim di trú, ngành bất động sản tại các khu tránh rét miền Nam phát triển nhanh chóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây