纪念照
jìniànzhào
Ảnh lưu niệm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ảnh lưu niệm
Ví dụ (3)
zàizhù míng biāoqiándǎo yóu zhīquán tuán yuánpāiliǎo zhāng niàn zhào
Trước biểu tượng nổi tiếng, hướng dẫn viên đã tổ chức cho toàn đoàn chụp một tấm ảnh lưu niệm tập thể.
jǐng chū kǒu chùdetān wèi dāng chǎng yìn fēngyóu gāng cáipāide niàn zhào
Quầy hàng ở lối ra khu du lịch có thể in và ép nhựa tại chỗ bức ảnh lưu niệm du khách vừa mới chụp.
zàihǎi biānpāide niàn zhàoliǎochū láifàng zàishū zhuō shàngdexiāng kuàng
Tôi đã rửa bức ảnh lưu niệm chụp ở bờ biển ra và lồng vào khung ảnh để trên bàn làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây