汇率差
huìlǜchā
Chênh lệch tỷ giá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chênh lệch tỷ giá
Ví dụ (3)
zàifēi zhèng guīwǎng diǎnduì huànwài róng yīnjiàogāodehuì chàérméng shòujīng sǔn shī
Đổi ngoại tệ tại các điểm không chính quy rất dễ bị thiệt hại tài chính do khoảng chênh lệch tỷ giá quá cao.
kuà guójié zhàngshíxìn yòng dejié suànfèi yòngzhōnghuìbāo hánshǎo liàngdehuì chàsǔn hào
Khi thanh toán xuyên quốc gia, trong chi phí quyết toán của thẻ tín dụng sẽ bao gồm một lượng hao hụt nhỏ do chênh lệch tỷ giá.
wài mào gōng cái mén qièguān zhùměi huì chàbiàn dòngguī huì fēng xiǎn
Bộ phận tài chính của công ty ngoại thương cần theo dõi sát sao sự biến động chênh lệch tỷ giá hàng ngày để né tránh rủi ro tỷ giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây