红眼航班
—
Gợi nhớ
Từ "红眼航班" (hóngyǎn hángbān) mang nghĩa "Chuyến bay đêm muộn", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 航 (háng - hàng): "đi thuyền" + 班 (bān - ban): "lớp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 航: Con thuyền lớn (舟) căng buồm vươn cao (亢) vượt qua sóng gió mở ra những chuyến hải trình hàng hải, hàng không xa xôi (航). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班.
Thành phần cấu tạo
红眼航班
Chuyến bay đêm muộn
红
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
眼
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
航
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
亢
Kháng
Cao / âm đọc (bên phải)
班
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyến bay đêm muộn
Ví dụ (3)
红眼航班票价很便宜,但代价是整夜无法获得舒适的睡眠。
Chuyến bay đêm muộn có giá vé rất rẻ, nhưng cái giá phải trả là suốt đêm không thể có được giấc ngủ thoải mái.
Red-eye flights are very cheap, but the trade-off is not getting a comfortable night's sleep.
许多商旅人士为了节省白天的工作时间而选择红眼航班。
Nhiều doanh nhân lựa chọn bay chuyến đêm muộn để tiết kiệm thời gian làm việc ban ngày.
Many business travelers choose red-eye flights to save daytime working hours.
乘坐红眼航班到达后,最好先去酒店办理行李寄放并稍作小憩。
Sau khi đi chuyến bay đêm muộn đến nơi, tốt nhất nên đến khách sạn làm thủ tục gửi hành lý và nghỉ ngơi một lát.
After arriving on a red-eye flight, it is best to go to the hotel first to drop off your luggage and take a short rest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây