海关申报
hǎiguān shēnbào
Khai báo hải quan

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khai báo hải quan
Ví dụ (3)
guǒxié dàichāo guòwàn měi yuánxiàn jīn jìng shítián xiěhǎi guānshēn bào dān
Nếu mang theo lượng tiền mặt vượt quá 10.000 đô la Mỹ khi nhập cảnh, bắt buộc phải điền trung thực vào tờ khai hải quan.
wèiàn guī dìngjìn xínghǎi guānshēn bàodewéi jìn pǐn dànbèichá chūjiāngmiàn lín shōu kuǎnchǔ fèn
Hàng cấm không khai báo hải quan theo quy định một khi bị phát hiện sẽ đối mặt với hình phạt tịch thu và phạt tiền.
qǐngzàipái duìtōng guānqián qián zhǔn bèihǎohǎi guānshēn bào zhàozhèng jiàn
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ khai báo hải quan và hộ chiếu trước khi xếp hàng làm thủ tục thông quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây