违禁品
wéijìnpǐn
Hàng cấm

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng cấm
Ví dụ (3)
xīn xiānshuǐ guǒròu zhì pǐnzài duōguó jiā jìngshídōubèiliè wèijìn zhǐxié dàidewéi jìn pǐn
Trái cây tươi và các sản phẩm từ thịt khi nhập cảnh vào nhiều quốc gia đều bị xếp vào danh mục hàng cấm mang theo.
chǎngān jiǎnrén yuányòngXXguāng jǐng quǎnláiyán fáng fànwéi jìn pǐnbèidài shàng
Nhân viên an ninh sân bay sử dụng máy quét tia X và chó nghiệp vụ để phòng ngừa nghiêm ngặt hàng cấm bị mang lên máy bay chở khách.
xié dài pǐnděngyán zhòngwéi jìn pǐnkuà jìngjiāngbèi zhuī jiūxíng shì zér èn
Mang theo ma túy và các chất cấm nghiêm trọng khác qua biên giới sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây