检疫证明
—
Phân tích từ 检疫证明
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy kiểm dịch
Ví dụ (6)
携带宠物出国时,必须出示宠物接种疫苗和健康检疫证明。
Khi mang theo thú cưng ra nước ngoài, bắt buộc phải xuất trình giấy chứng nhận tiêm phòng và kiểm dịch sức khỏe của thú cưng.
海关在进口新鲜水果时,需要查验出口国的植物检疫证明。
Khi nhập khẩu trái cây tươi, hải quan cần kiểm tra giấy kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu.
来自传染病疫区的旅客在入境时被要求出示医学检疫证明。
Hành khách đến từ vùng dịch bệnh truyền nhiễm được yêu cầu xuất trình giấy chứng nhận kiểm dịch y tế khi nhập cảnh.
运输活禽跨省销售必须随车携带动物官方检疫证明。
Vận chuyển gia cầm sống liên tỉnh để tiêu thụ bắt buộc phải mang theo giấy chứng nhận kiểm dịch động vật chính thức của cơ quan nhà nước theo xe.
屠宰场在接收生猪前必须查验产地检疫证明。
Lò mổ trước khi nhận lợn sống phải kiểm tra kỹ giấy chứng nhận kiểm dịch tại nơi xuất xứ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây