超重费
chāozhòngfèi
Phí quá cân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí quá cân
Ví dụ (3)
yīn wèituō yùnxíng lichāo zhòngliǎo gōng jīn zhī liǎo bǎiměi yuándechāo zhòngfèi
Vì hành lý ký gửi quá cân mất 5 kg nên tôi buộc phải thanh toán 100 đô la Mỹ phí quá cân.
chéng běnháng kōng gōng shōu dexíng lichāo zhòngfèitōng chángfēi chángáng guì
Phí quá cân hành lý do các hãng hàng không giá rẻ thu thường cực kỳ đắt đỏ.
xíng qiánzàijiā yòngtán huáng chèngchēng zhòng yǒu xiào miǎnzài chǎngbèichāo zhòngfèi
Cân trọng lượng bằng cân lò xo ở nhà trước khi đi có thể tránh bị phạt phí hành lý quá cân tại sân bay một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây