Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
行李牌
xínglǐpái
Thẻ hành lý
Hán việt: hàng lí bài
—

Gợi nhớ

Từ "行李牌" (xínglǐpái) nghĩa là "Thẻ hành lý", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 李 (lǐ): quả mận + 牌 (pái): thẻ.

Thành phần cấu tạo

行李牌
xínglǐpái
Thẻ hành lý
彳
亍
木
子
片
卑

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ hành lý
Ví dụ (3)
zài在xíng li pái行李牌shàng上xiě写qīng清lián xì fāng shì联系方式,kě yǐ可以bāng zhù帮助zhǎo huí找回diū shī丢失de的pí xiāng皮箱。
Viết rõ ràng phương thức liên lạc lên thẻ hành lý có thể giúp tìm lại chiếc vali bị thất lạc.
zhí jī值机guì tái柜台de的gōng zuòr én yuán工作人员huì会bǎ把dǎ yìn打印chū出de的tiáo xíng mǎ条形码xíng li pái行李牌tiē贴zài在nín您de的tuō yùn托运xiāng箱shàng上。
Nhân viên tại quầy làm thủ tục bay sẽ dán thẻ hành lý in mã vạch lên thùng hành lý ký gửi của bạn.
dào dá到达mù dì gǎng目的港hòu后,wǒ men我们xū yào需要píng凭jī piào机票bèi miàn背面de的xíng li pái行李牌shōu jù收据cún gēn存根lǐng qǔ领取xiāng bāo箱包。
Sau khi đến sân bay đích, chúng ta cần đối chiếu cuống thẻ hành lý dán sau vé máy bay để nhận lại vali hành lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây