出境卡
chūjìngkǎ
Tờ khai xuất cảnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tờ khai xuất cảnh
Ví dụ (3)
guòhǎi guānqiánqǐngtiántuǒchū jìngbìngjiāng zhào tóng gěibiān jiǎnrén yuán
Trước khi qua hải quan, vui lòng điền đầy đủ tờ khai xuất cảnh và nộp cùng hộ chiếu cho nhân viên biên phòng.
hěn duōguó jiā jīng xiāoliǎozhǐ zhìchū jìnggǎi yòngdiàn shēn bào tǒng
Rất nhiều quốc gia đã bãi bỏ tờ khai xuất cảnh bằng giấy, thay thế bằng hệ thống khai báo điện tử.
chū jìngshàngdeqiān míng zhàoqiān míngshàngde bǎo chí zhì
Chữ ký trên tờ khai xuất cảnh phải trùng khớp với nét bút chữ ký trên trang ký của hộ chiếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây