Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
讲解员
jiǎngjiěyuán
Thuyết minh viên
Hán việt: giảng giái viên
—

Gợi nhớ

Từ "讲解员" (jiǎngjiěyuán) nghĩa là "Thuyết minh viên", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 解 (jiě / jiè / xiè): giải thích + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

讲解员
jiǎngjiěyuán
Thuyết minh viên
讠
井
角
刀
牛
口

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuyết minh viên
Ví dụ (3)
zài在bó wù guǎn博物馆lǐ里,yí wèi一位zhuān yè专业de的jiǎng jiě yuán讲解员zhèng zài正在wèi为xué shēng学生men们xiáng xì详细jiě shuō解说qīng tóng qì青铜器de的zhù zào铸造gōng yì工艺gōng yì工艺。
Trong bảo tàng, một thuyết minh viên chuyên nghiệp đang giải thích chi tiết cho các học sinh về kỹ thuật đúc đồ đồng cổ.
jì niàn guǎn纪念馆de的jiǎng jiě yuán讲解员dà duō大多dōu都shì是zhì yuàn zhě志愿者,tā men他们lì yòng利用yè yú shí jiān业余时间lái来zuò做miǎn fèi免费jiǎng jiě讲解fú wù服务。
Thuyết minh viên của nhà lưu niệm đa số đều là tình nguyện viên, họ tận dụng thời gian rảnh rỗi để thực hiện công việc thuyết minh miễn phí.
wài yǔ外语jiǎng jiě yuán讲解员zài在jiē dài接待wài bīn外宾tuán zǔ团组shí时néng能qǐ dào起到jí qí极其guān jiàn关键de的wén huà文化qiáo liáng桥梁gōu tōng沟通zuò yòng作用。
Thuyết minh viên ngoại ngữ đóng vai trò cầu nối văn hóa cực kỳ then chốt khi đón tiếp các đoàn khách nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây